Từ: diễn, cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diễn, cái:

丏 diễn, cái

Đây là các chữ cấu thành từ này: diễn,cái

diễn, cái [diễn, cái]

U+4E0F, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;

diễn, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 丏

(Động) Che lấp không thấy.

(Danh)
Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái
.
miện, như "mũ miện" (gdhn)

Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 一- Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN

1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。

Chữ gần giống với 丏:

, , , , , , , 𠀉,

Chữ gần giống 丏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)
diễn, cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diễn, cái Tìm thêm nội dung cho: diễn, cái